Từ vựng HSK 3.0 cấp 4
972 từ
Từ 801–900 trong 972
- 中年zhōng niánTRUNG NIÊNtrung niên
- 院子yuàn ziVIỆN TỬcái sân, sân nhà, sân vườn
- 性别xìng biéTÍNH BIỆTgiới tính
- 友情yǒu qíngHỮU TÌNHtình bạn, tình hữu nghị
- 袜子wà ziMIỆT TỬtất, vớ
- 气候qì hòuKHÍ HẬUkhí hậu
- 毛巾máo jīnMAO CÂNkhăn mặt, khăn tắm
- 办理bàn lǐBIỆN LÝlàm (thủ tục), giải quyết, xử lý (công việc giấy tờ)
- 分数fēn shùPHÂN SỐđiểm số (thi); (toán) phân số
- 寒冷hán lěngHÀN LÃNHlạnh giá, rét buốt
- 鲜花xiān huāTIÊN HOAhoa tươi
- 葡萄酒pú tao jiǔBỒ ĐÀO TỬUrượu vang, rượu nho
- 害羞hài xiūHẠI TUxấu hổ, ngượng ngùng, e thẹn, nhút nhát
- 降落jiàng luòGIÁNG LẠChạ cánh, đáp xuống
- 剧院jù yuànKỊCH VIỆNnhà hát, rạp hát
- 课堂kè tángKHÓA ĐƯỜNGlớp học, giờ học (trên lớp)
- 来得及lái de jíLAI ĐẮC CẬPkịp, còn kịp, đủ thời gian
- 咳嗽ké souKHÁI THẤUho
- 研究生yán jiū shēngNGHIÊN CỨU SINHnghiên cứu sinh, học viên cao học (thạc sĩ, tiến sĩ)
- 出差chū chāiXUẤT SAIđi công tác
- 树林Shù línTHỤ LÂMrừng cây, khu rừng nhỏ; (tên riêng) Thụ Lâm, quận ở Tân Bắc, Đài Loan
- 高于gāo yúCAO VUcao hơn, vượt quá
- 以内yǐ nèiDĨ NỘItrong vòng, trong phạm vi, không quá
- 目的地mù dì dìMỤC ĐÍCH ĐỊAnơi đến, điểm đến
- 快递kuài dìKHOÁI ĐỆchuyển phát nhanh; bưu kiện, hàng giao
- 酸奶suān nǎiTOAN NÃIsữa chua
- 气温qì wēnKHÍ ÔNnhiệt độ không khí, nhiệt độ (thời tiết)
- 按时àn shíÁN THỜIđúng giờ, đúng hạn, theo thời gian quy định
- 暑假shǔ jiàTHỬ GIẢnghỉ hè, kỳ nghỉ hè
- 不光bù guāngBẤT QUANGkhông chỉ, không những (khẩu ngữ)
- 获奖huò jiǎngHOẠCH TƯỞNGđoạt giải, đạt giải
- 咸XiánHÀMmặn; họ Hàm
- 咳kéKHÁIho
- 体温tǐ wēnTHỂ ÔNthân nhiệt, nhiệt độ cơ thể
- 果汁guǒ zhīQUẢ TRẤPnước hoa quả, nước ép trái cây
- 奖学金jiǎng xué jīnTƯỞNG HỌC KIMhọc bổng
- 厨师chú shīTRÙ SƯđầu bếp
- 加油站jiā yóu zhànGIA DU TRẠMtrạm xăng, cây xăng
- 郊区jiāo qūGIAO KHUngoại ô, vùng ven, ngoại thành
- 节约jié yuēTIẾT ƯỚCtiết kiệm (tài nguyên, tiền bạc, thời gian)
- 打招呼dǎ zhāo huĐẢ CHIÊU HÔchào hỏi; báo trước, thông báo trước
- 不便bù biànBẤT TIỆNbất tiện, không tiện; không tiện (nói, làm)
- 招聘zhāo pìnCHIÊU SÍNHtuyển dụng, tuyển người
- 活泼huó poHOẠT BÁThoạt bát, lanh lợi, sôi nổi
- 大自然dà zì ránĐẠI TỰ NHIÊNthiên nhiên, tự nhiên
- 签证qiān zhèngTHIÊM CHỨNGthị thực, visa; cấp thị thực
- 暖和nuǎn huoNOÃN HÒAấm áp; sưởi ấm, làm ấm
- 父子fù zǐPHỤ TỬcha con (cha và con trai)
- 少见shǎo jiànTHIỂU KIẾNhiếm thấy, ít gặp
- 入学rù xuéNHẬP HỌCnhập học, vào trường
- 打印dǎ yìnĐẢ ẤNin (bằng máy in); đóng dấu
- 背包bēi bāoBỐI BAOba lô
- 农村nóng cūnNÔNG THÔNnông thôn, làng quê
- 老年lǎo niánLÃO NIÊNtuổi già, người già, cao tuổi
- 分为fēn wéiPHÂN VIchia thành, phân thành
- 体检tǐ jiǎnTHỂ KIỂMkhám sức khỏe (tổng quát)
- 听众tīng zhòngTHÍNH CHÚNGthính giả, người nghe
- 假日jià rìGIẢ NHẬTngày nghỉ, ngày lễ
- 少量shǎo liàngTHIỂU LƯỢNGmột ít, số lượng nhỏ
- 着火zháo huǒTRƯỚC HỎAbốc cháy, bị cháy
- 高温gāo wēnCAO ÔNnhiệt độ cao; nắng nóng
- 积累jī lěiTÍCH LŨYtích lũy; sự tích lũy
- 食堂shí tángTHỰC ĐƯỜNGnhà ăn, căng tin
- 出行chū xíngXUẤT HÀNHđi lại, ra ngoài; đi xa
- 景色jǐng sèCẢNH SẮCphong cảnh, cảnh sắc
- 表格biǎo géBIỂU CÁCHbiểu mẫu, tờ khai; bảng biểu
- 零食líng shíLINH THỰCđồ ăn vặt
- 功课gōng kèCÔNG KHÓAbài tập về nhà; bài vở, môn học
- 表扬biǎo yángBIỂU DƯƠNGkhen ngợi, biểu dương
- 硕士shuò shìTHẠC SĨthạc sĩ; bằng thạc sĩ
- 房租fáng zūPHÒNG TÔtiền thuê nhà
- 查找chá zhǎoTRA TRẢOtìm kiếm, tra tìm
- 牙膏yá gāoNHA CAOkem đánh răng
- 房东fáng dōngPHÒNG ĐÔNGchủ nhà (cho thuê)
- 时间表shí jiān biǎoTHỜI GIAN BIỂUthời gian biểu, lịch trình, lịch chạy (tàu, xe)
- 收听shōu tīngTHU THÍNHnghe (đài, chương trình phát thanh)
- 网页wǎng yèVÕNG HIỆTtrang web
- 填写tián xiěĐIỀN TẢđiền, ghi (vào mẫu đơn)
- 细心xì xīnTẾ TÂMcẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo
- 听力tīng lìTHÍNH LỰCkỹ năng nghe; thính lực
- 乒乓球pīng pāng qiúbóng bàn; quả bóng bàn
- 导游dǎo yóuĐẠO DUhướng dẫn viên du lịch; dẫn đoàn tham quan
- 小吃xiǎo chīTIỂU NGẬTmón ăn vặt, món ăn nhẹ (đặc sản địa phương)
- 叶子yè ziDIỆP TỬlá, lá cây
- 打折dǎ zhéĐẢ CHIẾTgiảm giá
- 词语cí yǔTỪ NGỮtừ ngữ
- 登机dēng jīĐĂNG CƠlên máy bay
- 堵车dǔ chēĐỔ XAtắc đường, kẹt xe
- 说明书shuō míng shūTHUYẾT MINH THƯsách hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn
- 期末qī mòKỲ MẠTcuối kỳ, cuối học kỳ
- 西红柿xī hóng shìTÂY HỒNG THỊcà chua
- 低温dī wēnĐÊ ÔNnhiệt độ thấp
- 作文zuò wénTÁC VĂNbài văn, tập làm văn; viết văn
- 高考gāo kǎoCAO KHẢOkỳ thi tuyển sinh đại học (ở Trung Quốc)
- 低价dī jiàĐÊ GIÁgiá thấp, giá rẻ
- 操场cāo chǎngTHAO TRƯỜNGsân trường, sân tập, sân vận động
- 美景měi jǐngMỸ CẢNHcảnh đẹp
- 皮鞋pí xiéBÌ HÀIgiày da
- 快餐kuài cānKHOÁI XANđồ ăn nhanh, bữa ăn nhanh
- 点名diǎn míngĐIỂM DANHđiểm danh; nêu đích danh