Bỏ qua, tới nội dung

敲

qiāoㄑㄧㄠ

Hán Việt: XAO

Phồn thể: 敲

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

gõ, đập, khua; (khẩu ngữ) chặt chém, bắt chẹt

Ví dụ

  • 进来之前请先敲门。

    jìn lái zhī qián qǐng xiān qiāo mén.

    Trước khi vào xin gõ cửa.

  • 有人在敲门。

    yǒu rén zài qiāo mén.

    Có người đang gõ cửa.

  • 他每天敲键盘到很晚。

    tā měi tiān qiāo jiàn pán dào hěn wǎn.

    Ngày nào anh ấy cũng gõ bàn phím đến khuya.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XAO · 14 nét

gõ, đập, khua; (khẩu ngữ) chặt chém, bắt chẹt