Bỏ qua, tới nội dung

植物

zhí wùㄓˊ ㄨˋ

Hán Việt: THỰC VẬT

Phồn thể: 植物

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

thực vật, cây cối

Lượng từ đi kèm: 种

Ví dụ

  • 办公室里放了很多植物。

    bàn gōng shì lǐ fàng le hěn duō zhí wù.

    Trong văn phòng đặt rất nhiều cây xanh.

  • 植物需要阳光和水。

    zhí wù xū yào yáng guāng hé shuǐ.

    Thực vật cần ánh sáng và nước.

  • 这种植物只在越南有。

    zhè zhǒng zhí wù zhī zài yuè nán yǒu.

    Loài cây này chỉ có ở Việt Nam.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỰC · 12 nét

VẬT · 8 nét