细
xìㄒㄧˋ
Hán Việt: TẾ
Phồn thể: 細
HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(tính từ, phó tính từ)
nhỏ, mảnh, thon; mịn; tỉ mỉ, kỹ càng
Trái nghĩa: 粗 (to, thô). Hay gặp: 仔细, 详细, 细心.
Ví dụ
这根线太细了。
zhè gēn xiàn tài xì le.
Sợi chỉ này mảnh quá.
她做事很细。
tā zuò shì hěn xì.
Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ.
你再细看一下合同。
nǐ zài xì kàn yí xià hé tong.
Bạn xem kỹ lại hợp đồng một lần nữa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẾ · 8 nét
nhỏ, mảnh, thon; mịn; tỉ mỉ, kỹ càng