Bỏ qua, tới nội dung

路过

lù guòㄌㄨˋ ㄍㄨㄛˋ

Hán Việt: LỘ QUÁ

Phồn thể: 路過

HSK 3.0 · 4TOCFL 5

Nghĩa(động từ)

đi ngang qua, đi qua (một nơi)

Ví dụ

  • 我每天上班都路过这家咖啡店。

    wǒ měi tiān shàng bān dōu lù guò zhè jiā kā fēi diàn.

    Ngày nào đi làm tôi cũng đi ngang qua quán cà phê này.

  • 路过超市的时候,帮我买瓶水。

    lù guò chāo shì de shí hòu, bāng wǒ mǎi píng shuǐ.

    Lúc đi ngang siêu thị thì mua giúp tôi chai nước nhé.

  • 我只是路过,顺便来看看你。

    wǒ zhǐ shì lù guò, shùn biàn lái kàn kàn nǐ.

    Tôi chỉ tiện đường ghé qua thăm bạn thôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LỘ · 13 nét

đường, con đường; tuyến (xe buýt); họ Lộ

QUÁ · 6 nét

họ Qua