笨
bènㄅㄣˋ
Hán Việt: BỔN
Phồn thể: 笨
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(tính từ, danh tính từ)
ngốc, ngu, đần; vụng về
Trái nghĩa: 聪明 (thông minh). Hay gặp: 笨蛋 (đồ ngốc).
Ví dụ
我真笨,又把钥匙忘了。
wǒ zhēn bèn, yòu bǎ yào shi wàng le.
Tôi ngốc thật, lại quên chìa khóa rồi.
他不笨,只是不努力。
tā bú bèn, zhǐ shì bù nǔ lì.
Cậu ấy không ngốc, chỉ là không chịu cố gắng.
我做饭很笨,常常做坏。
wǒ zuò fàn hěn bèn, cháng cháng zuò huài.
Tôi nấu ăn rất vụng, hay làm hỏng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BỔN · 11 nét
ngốc, ngu, đần; vụng về