Bỏ qua, tới nội dung

海洋

hǎi yángㄏㄞˇ ㄧㄤˊ

Hán Việt: HẢI DƯƠNG

Phồn thể: 海洋

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

biển cả, đại dương

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 地球上大部分是海洋。

    dì qiú shàng dà bù fen shì hǎi yáng.

    Phần lớn bề mặt Trái Đất là đại dương.

  • 我们要保护海洋环境。

    wǒ men yào bǎo hù hǎi yáng huán jìng.

    Chúng ta phải bảo vệ môi trường biển.

  • 他从小就喜欢海洋动物。

    tā cóng xiǎo jiù xǐ huan hǎi yáng dòng wù.

    Từ nhỏ cậu ấy đã thích động vật biển.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẢI · 10 nét

biển

DƯƠNG · 9 nét