偶尔
ǒu ěrㄡˇ ㄦˇ
Hán Việt: NGẪU NHĨ
Phồn thể: 偶爾
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(phó từ, từ khu biệt)
thỉnh thoảng, đôi khi
Ví dụ
我偶尔喝一点酒。
wǒ ǒu ěr hē yì diǎn jiǔ.
Thỉnh thoảng tôi uống một chút rượu.
他偶尔也会迟到。
tā ǒu ěr yě huì chí dào.
Đôi khi anh ấy cũng đi muộn.
周末我们偶尔去看电影。
zhōu mò wǒ men ǒu ěr qù kàn diàn yǐng.
Cuối tuần thỉnh thoảng chúng tôi đi xem phim.
Từ hay nhầm
- 有时候 — 偶尔 hiếm hơn, ít lần hơn 有时候.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGẪU · 11 nét
NHĨ · 5 nét