从此
cóng cǐㄘㄨㄥˊ ㄘˇ
Hán Việt: TÒNG THỬ
Phồn thể: 從此
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(phó từ)
từ đó, từ đấy về sau
Ví dụ
他去了越南,从此爱上了越南菜。
tā qù le yuè nán, cóng cǐ ài shàng le yuè nán cài.
Anh ấy đến Việt Nam, từ đó mê món Việt.
那次生病以后,她从此不再熬夜。
nà cì shēng bìng yǐ hòu, tā cóng cǐ bú zài áo yè.
Sau lần ốm đó, từ đấy cô ấy không thức khuya nữa.
他们从此成了好朋友。
tā men cóng cǐ chéng le hǎo péng you.
Từ đó họ trở thành bạn tốt.
Từ hay nhầm
- 从来 — 从此 là từ thời điểm đó trở đi; 从来 là xưa nay, từ trước đến giờ (thường với 不/没).
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÒNG · 4 nét
từ (điểm xuất phát về thời gian, nơi chốn); xưa nay (从来, 从不)
THỬ · 6 nét
này, đây (văn viết, = 这)
Từ liên quan
- 从 cóng — từ (điểm xuất phát về thời gian, nơi chốn); xưa nay (从来, 从不)
- 从来 cóng lái — từ trước đến nay, xưa nay (thường dùng với phủ định: chưa bao giờ)
- 自从 zì cóng — từ khi; kể từ (một thời điểm trong quá khứ)
- 从事 cóng shì — làm (nghề), theo (ngành), tham gia (công việc)
- 从而 cóng ér — từ đó, nhờ đó, do đó
- 从前 cóng qián — trước đây, ngày trước; ngày xửa ngày xưa
- 服从 fú cóng — phục tùng, tuân theo, chấp hành
- 无从 wú cóng — not to have access; beyond one's authority or capability; sth one has no way of doing