Bỏ qua, tới nội dung

相反

xiāng fǎnㄒㄧㄤ ㄈㄢˇ

Hán Việt: TƯƠNG PHẢN

Phồn thể: 相反

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ, danh động từ)

trái ngược, ngược lại

Có thể đứng đầu câu làm từ nối: 相反,…… (ngược lại, …).

Ví dụ

  • 我们的看法正好相反。

    wǒ men de kàn fǎ zhèng hǎo xiāng fǎn.

    Quan điểm của chúng tôi hoàn toàn trái ngược nhau.

  • 他没生气,相反,他很高兴。

    tā méi shēng qì, xiāng fǎn, tā hěn gāo xìng.

    Anh ấy không giận, ngược lại còn rất vui.

  • 你走反了,车站在相反的方向。

    nǐ zǒu fǎn le, chē zhàn zài xiāng fǎn de fāng xiàng.

    Bạn đi ngược rồi, nhà ga ở hướng ngược lại.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯƠNG · 9 nét

PHẢN · 4 nét

ngược, trái, lộn; phản đối, chống lại; trái lại