Bỏ qua, tới nội dung

航班

háng bānㄏㄤˊ ㄅㄢ

Hán Việt: HÀNG BAN

Phồn thể: 航班

HSK 4HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

chuyến bay

Ví dụ

  • 去胡志明市的航班晚点了。

    qù hú zhì míng shì de háng bān wǎn diǎn le.

    Chuyến bay đi Thành phố Hồ Chí Minh bị trễ.

  • 你坐几点的航班?

    nǐ zuò jǐ diǎn de háng bān?

    Bạn đi chuyến bay lúc mấy giờ?

  • 因为下大雪,航班取消了。

    yīn wèi xià dà xuě, háng bān qǔ xiāo le.

    Vì tuyết rơi dày, chuyến bay đã bị hủy.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HÀNG · 10 nét

BAN · 10 nét

lớp (học); ca (làm việc); chuyến (xe, máy bay); họ Ban