Bỏ qua, tới nội dung

受不了

shòu bù liǎoㄕㄡˋ ㄅㄨˋ ㄌㄧㄠˇ

Hán Việt: THỤ BẤT LIỄU

Phồn thể: 受不了

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(cụm cố định)

không chịu nổi, chịu không thấu

Dạng khẳng định: 受得了 (chịu được).

Ví dụ

  • 天太热了,我受不了了。

    tiān tài rè le, wǒ shòu bù liǎo liǎo.

    Trời nóng quá, tôi chịu không nổi nữa.

  • 他每天加班,身体受不了。

    tā měi tiān jiā bān, shēn tǐ shòu bù liǎo.

    Ngày nào anh ấy cũng tăng ca, cơ thể chịu không nổi.

  • 我受不了他的脾气。

    wǒ shòu bù liǎo tā de pí qì.

    Tôi không chịu nổi tính khí của anh ta.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỤ · 8 nét

chịu, bị; nhận; được (yêu thích, hoan nghênh)

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

LIỆU · 2 nét

trợ từ: đã (hành động hoàn thành); rồi (thay đổi tình huống, cuối câu)