Bỏ qua, tới nội dung

特点

tè diǎnㄊㄜˋ ㄉㄧㄢˇ

Hán Việt: ĐẶC ĐIỂM

Phồn thể: 特點

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

đặc điểm, nét đặc trưng

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 越南菜的特点是清淡。

    yuè nán cài de tè diǎn shì qīng dàn.

    Đặc điểm của món Việt là thanh đạm.

  • 这个产品有什么特点?

    zhè ge chǎn pǐn yǒu shén me tè diǎn?

    Sản phẩm này có đặc điểm gì?

  • 每个人都有自己的特点。

    měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de tè diǎn.

    Mỗi người đều có nét riêng của mình.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẶC · 10 nét

ĐIỂM · 9 nét

giờ (chỉ giờ); điểm, chấm; một chút (一点儿); gọi (món); bật, châm (lửa)