Bỏ qua, tới nội dung

家具

jiā jùㄐㄧㄚ ㄐㄩˋ

Hán Việt: GIA CỤ

Phồn thể: 家具

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(danh từ)

đồ nội thất, đồ gỗ trong nhà (bàn ghế, giường tủ)

Lượng từ: 件 (一件家具), 套 (一套家具 một bộ).

Lượng từ đi kèm: 件、套

Ví dụ

  • 我们刚买了新家具。

    wǒ men gāng mǎi le xīn jiā jù.

    Chúng tôi vừa mua đồ nội thất mới.

  • 这些家具都是木头做的。

    zhè xiē jiā jù dōu shì mù tou zuò de.

    Những món đồ nội thất này đều làm bằng gỗ.

  • 房子里还没有家具。

    fáng zi lǐ hái méi yǒu jiā jù.

    Trong nhà vẫn chưa có đồ đạc gì.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIA · 10 nét

nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)

CỤ · 8 nét