Bỏ qua, tới nội dung

会员

huì yuánㄏㄨㄟˋ ㄩㄢˊ

Hán Việt: HỘI VIÊN

Phồn thể: 會員

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

hội viên, thành viên

Ví dụ

  • 我是这家健身房的会员。

    wǒ shì zhè jiā jiàn shēn fáng de huì yuán.

    Tôi là hội viên của phòng gym này.

  • 会员可以打九折。

    huì yuán kě yǐ dǎ jiǔ zhé.

    Hội viên được giảm mười phần trăm.

  • 办会员卡需要多少钱?

    bàn huì yuán kǎ xū yào duō shǎo qián?

    Làm thẻ hội viên mất bao nhiêu tiền?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CỐI · 6 nét

biết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội

VIÊN · 7 nét

người, nhân viên, thành viên (hậu tố chỉ người làm một việc)