Bỏ qua, tới nội dung

稍微

shāo wēiㄕㄠ ㄨㄟ

Hán Việt: SẢO VI

Phồn thể: 稍微

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(phó từ)

hơi, một chút, chút ít

Thường đi với 一点、一下、有点儿: 稍微 + động/tính từ + 一点/一下.

Ví dụ

  • 请稍微等一下。

    qǐng shāo wēi děng yí xià.

    Xin vui lòng đợi một chút.

  • 这件衣服稍微有点儿大。

    zhè jiàn yī fu shāo wēi yǒu diǎn er dà.

    Chiếc áo này hơi rộng một chút.

  • 你能说得稍微慢一点吗?

    nǐ néng shuō dé shāo wēi màn yì diǎn ma?

    Bạn có thể nói chậm lại một chút không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SẢO · 12 nét

hơi, một chút, chút ít

VI · 13 nét