Bỏ qua, tới nội dung

环保

huán bǎoㄏㄨㄢˊ ㄅㄠˇ

Hán Việt: HOÀN BẢO

Phồn thể: 環保

HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

bảo vệ môi trường (viết tắt của 环境保护); thân thiện với môi trường

Ví dụ

  • 我们要有环保意识。

    wǒ men yào yǒu huán bǎo yì shí.

    Chúng ta cần có ý thức bảo vệ môi trường.

  • 这种袋子很环保。

    zhè zhǒng dài zǐ hěn huán bǎo.

    Loại túi này rất thân thiện với môi trường.

  • 骑自行车上班又健康又环保。

    qí zì xíng chē shàng bān yòu jiàn kāng yòu huán bǎo.

    Đạp xe đi làm vừa khỏe vừa bảo vệ môi trường.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HOÀN · 8 nét

BẢO · 9 nét

bảo vệ, giữ gìn; bảo đảm; (viết tắt) Bulgaria