脾气
pí qiㄆㄧˊ ㄑㄧ˙
Hán Việt: TÌ KHÍ
Phồn thể: 脾氣
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
tính khí, tính tình; tính nóng nảy
发脾气 là nổi nóng, cáu giận.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
他脾气很好,从来不生气。
tā pí qì hěn hǎo, cóng lái bù shēng qì.
Anh ấy tính rất hiền, chưa bao giờ nổi giận.
别发脾气,有话好好说。
bié fā pí qi, yǒu huà hǎo hǎo shuō.
Đừng nổi nóng, có gì từ từ nói.
我爸爸脾气不太好。
wǒ bà ba pí qì bú tài hǎo.
Bố tôi tính hơi nóng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TÌ · 12 nét
KHÍ · 4 nét
khí, hơi, không khí; tức giận, làm (ai) tức