Bỏ qua, tới nội dung

往往

wǎng wǎngㄨㄤˇ ㄨㄤˇ

Hán Việt: VÃNG VÃNG

Phồn thể: 往往

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(phó từ)

thường thường, thường hay (theo quy luật)

Ví dụ

  • 周末商场里往往人很多。

    zhōu mò shāng chǎng lǐ wǎng wǎng rén hěn duō.

    Cuối tuần trung tâm thương mại thường rất đông.

  • 便宜的东西往往质量不好。

    pián yi de dōng xi wǎng wǎng zhì liàng bù hǎo.

    Đồ rẻ thường chất lượng không tốt.

  • 他累的时候往往不想说话。

    tā lèi de shí hòu wǎng wǎng bù xiǎng shuō huà.

    Lúc mệt anh ấy thường không muốn nói chuyện.

Từ hay nhầm

  • 常常 — 往往 nói về quy luật từ kinh nghiệm, không dùng cho tương lai hay lời yêu cầu; 常常 dùng rộng hơn (以后常常来).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VÃNG · 8 nét

về phía, hướng về; (tàu, xe) đi, chạy tới