夜晚
yè wǎnㄧㄝˋ ㄨㄢˇ
Hán Việt: DẠ VÃN
Phồn thể: 夜晚
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(từ chỉ thời gian, danh từ)
ban đêm, đêm
Văn nói thường dùng 晚上 / 夜里.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
夜晚的西湖很美。
yè wǎn de xī hú hěn měi.
Hồ Tây về đêm rất đẹp.
夏天的夜晚很凉快。
xià tiān de yè wǎn hěn liáng kuai.
Đêm mùa hè rất mát mẻ.
在城市里,夜晚也很热闹。
zài chéng shì lǐ, yè wǎn yě hěn rè nào.
Ở thành phố, ban đêm cũng rất náo nhiệt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DẠ · 8 nét
đêm, ban đêm
VÃN · 11 nét
muộn, trễ; buổi tối