减
jiǎnㄐㄧㄢˇ
Hán Việt: GIẢM
Phồn thể: 減
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ)
giảm, bớt; trừ (phép tính)
Hay gặp: 减肥 (giảm cân), 减少 (giảm bớt), 减价 (giảm giá).
Ví dụ
十减三等于七。
shí jiǎn sān děng yú qī.
Mười trừ ba bằng bảy.
这件衣服减了一百块。
zhè jiàn yī fu jiǎn le yì bǎi kuài.
Cái áo này được giảm một trăm tệ.
她最近减了五公斤。
tā zuì jìn jiǎn le wǔ gōng jīn.
Dạo này cô ấy giảm được năm cân.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIẢM · 11 nét
giảm, bớt; trừ (phép tính)