批评
pī píngㄆㄧ ㄆㄧㄥˊ
Hán Việt: PHÊ BÌNH
Phồn thể: 批評
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
phê bình, chỉ trích; sự phê bình
Trái nghĩa: 表扬 (khen ngợi).
Lượng từ đi kèm: 次、番
Ví dụ
他上班迟到,被经理批评了。
tā shàng bān chí dào, bèi jīng lǐ pī píng le.
Anh ấy đi làm muộn nên bị giám đốc phê bình.
老师批评了不做作业的学生。
lǎo shī pī píng le bú zuò zuò yè de xué shēng.
Thầy phê bình những học sinh không làm bài tập.
我们应该接受别人的批评。
wǒ men yīng gāi jiē shòu bié rén de pī píng.
Chúng ta nên tiếp thu sự phê bình của người khác.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
PHÊ · 7 nét
phê duyệt; phê bình; lượng từ: lô, đợt, nhóm (hàng, người)
BÌNH · 7 nét
đánh giá; bình chọn; bình luận, phê bình