对面
duì miànㄉㄨㄟˋ ㄇㄧㄢˋ
Hán Việt: ĐỐI DIỆN
Phồn thể: 對面
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ phương vị, danh từ, động từ)
đối diện, phía bên kia
Ví dụ
银行在学校对面。
yín háng zài xué jiào duì miàn.
Ngân hàng ở đối diện trường học.
他坐在我对面。
tā zuò zài wǒ duì miàn.
Anh ấy ngồi đối diện tôi.
马路对面有一家咖啡店。
mǎ lù duì miàn yǒu yì jiā kā fēi diàn.
Bên kia đường có một quán cà phê.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐỐI · 5 nét
đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp
DIỆN · 9 nét
mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)
Từ liên quan
- 对不起 duì bu qǐ — xin lỗi; có lỗi với (ai)
- 对 duì — đúng; đối với, với; đối xử; lượng từ: đôi, cặp
- 反对 fǎn duì — phản đối
- 对话 duì huà — đối thoại, hội thoại; nói chuyện với nhau
- 对于 duì yú — đối với, về (vấn đề gì)
- 绝对 jué duì — tuyệt đối; chắc chắn, hoàn toàn
- 面对 miàn duì — đối mặt, đối diện
- 对方 duì fāng — đối phương, phía bên kia, người kia