首都
shǒu dūㄕㄡˇ ㄉㄨ
Hán Việt: THỦ ĐÔ
Phồn thể: 首都
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
thủ đô
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
越南的首都是河内。
yuè nán de shǒu dū shì hé nèi.
Thủ đô của Việt Nam là Hà Nội.
北京是中国的首都。
běi jīng shì zhōng guó de shǒu dū.
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
我第一次来首都旅游。
wǒ dì yī cì lái shǒu dū lǚ yóu.
Đây là lần đầu tôi đến thủ đô du lịch.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỦ · 9 nét
lượng từ: bài (thơ, hát); đầu; đứng đầu, thứ nhất
ĐÔ · 10 nét
đô, kinh đô, thành phố lớn (đọc dū, trong 首都, 都市); họ Đô