Bỏ qua, tới nội dung

座位

zuò wèiㄗㄨㄛˋ ㄨㄟˋ

Hán Việt: TỌA VỊ

Phồn thể: 座位

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

chỗ ngồi, ghế ngồi

Lượng từ: 个. Nhường chỗ: 让座.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 请问这个座位有人吗?

    qǐng wèn zhè ge zuò wèi yǒu rén ma?

    Xin hỏi chỗ này có ai ngồi chưa?

  • 火车上已经没有座位了。

    huǒ chē shàng yǐ jīng méi yǒu zuò wèi le.

    Trên tàu đã hết chỗ ngồi rồi.

  • 请回到自己的座位上。

    qǐng huí dào zì jǐ de zuò wèi shàng.

    Mời quay về chỗ ngồi của mình.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỌA · 10 nét

lượng từ: tòa, ngọn, cây (nhà, núi, cầu, thành phố); chỗ ngồi

VỊ · 7 nét

lượng từ: vị, người (đếm người, lịch sự); vị trí, chỗ ngồi