顺便
shùn biànㄕㄨㄣˋ ㄅㄧㄢˋ
Hán Việt: THUẬN TIỆN
Phồn thể: 順便
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(phó từ)
tiện thể, nhân tiện, tiện đường
Ví dụ
你去超市的时候,顺便帮我买瓶水。
nǐ qù chāo shì de shí hòu, shùn biàn bāng wǒ mǎi píng shuǐ.
Lúc bạn đi siêu thị, tiện thể mua giúp tôi chai nước.
我下班顺便去接孩子。
wǒ xià bān shùn biàn qù jiē hái zi.
Tan làm tôi tiện đường đi đón con.
顺便问一下,你几点下班?
shùn biàn wèn yí xià, nǐ jǐ diǎn xià bān?
Nhân tiện hỏi luôn, mấy giờ bạn tan làm?
Từ hay nhầm
- 方便 — Hán Việt "thuận tiện" dễ nhầm: 顺便 là tiện thể; thuận tiện (dễ dàng) là 方便.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THUẬN · 9 nét
thuận, xuôi, suôn sẻ; theo, dọc theo; tiện thể; vâng theo
TIỆN · 9 nét
liền, thì (= 就, văn viết); tiện, thuận tiện