演唱
yǎn chàngㄧㄢˇ ㄔㄤˋ
Hán Việt: DIỄN XƯỚNG
Phồn thể: 演唱
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
biểu diễn (hát), trình diễn
演唱会 là buổi hòa nhạc, liveshow.
Ví dụ
她在晚会上演唱了一首歌。
tā zài wǎn huì shàng yǎn chàng le yì shǒu gē.
Cô ấy đã trình diễn một bài hát ở buổi tiệc.
我们去听演唱会吧。
wǒ men qù tīng yǎn chàng huì ba.
Chúng mình đi xem đêm nhạc nhé.
这首歌由他来演唱。
zhè shǒu gē yóu tā lái yǎn chàng.
Bài hát này do anh ấy thể hiện.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DIỄN · 14 nét
diễn, đóng (vai), biểu diễn; chiếu (phim); diễn biến, phát triển (演变)
XƯỚNG · 11 nét
hát; hô to
Từ liên quan
- 表演 biǎo yǎn — biểu diễn; màn biểu diễn
- 演出 yǎn chū — biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
- 演员 yǎn yuán — diễn viên
- 导演 dǎo yǎn — đạo diễn; chỉ đạo (phim, kịch)
- 扮演 bàn yǎn — to play the role of; to act
- 演讲 yǎn jiǎng — diễn thuyết, phát biểu; bài diễn thuyết
- 演绎 yǎn yì — (of a story etc) to unfold; to play out; to develop (a technique etc); to enact; (logic) to deduce; to infer
- 演习 yǎn xí — maneuver; exercise; practice; to maneuver