Bỏ qua, tới nội dung

收费

shōu fèiㄕㄡ ㄈㄟˋ

Hán Việt: THU PHÍ

Phồn thể: 收費

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh động từ, động từ)

thu phí, tính tiền

Ví dụ

  • 这个停车场怎么收费?

    zhè ge tíng chē chǎng zěn me shōu fèi?

    Bãi đỗ xe này thu phí thế nào?

  • 博物馆不收费。

    bó wù guǎn bù shōu fèi.

    Bảo tàng không thu phí.

  • 上网要另外收费吗?

    shàng wǎng yào lìng wài shōu fèi ma?

    Dùng mạng có tính phí riêng không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THU · 6 nét

nhận, thu; thu dọn, cất

PHÍ · 9 nét

phí, chi phí (学费, 电费); tốn, hao (tiền, sức, thời gian); họ Phí