Bỏ qua, tới nội dung

粗

cūㄘㄨ

Hán Việt: THÔ

Phồn thể: 粗

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, phó từ)

to, thô (vật hình trụ: dây, cây…); thô ráp; cẩu thả, sơ ý; thô lỗ

Ví dụ

  • 这根绳子很粗。

    zhè gēn shéng zi hěn cū.

    Sợi dây này rất to.

  • 他做事太粗心了。

    tā zuò shì tài cū xīn le.

    Cậu ấy làm việc quá cẩu thả.

  • 这块布摸起来有点儿粗。

    zhè kuài bù mō qǐ lái yǒu diǎn er cū.

    Tấm vải này sờ vào hơi thô.

Từ hay nhầm

  • 厚 — 粗 = to (đường kính vật dài: cây, dây, chân); 厚 = dày (sách, áo, tường). Trái nghĩa: 粗↔细, 厚↔薄.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THÔ · 11 nét

to, thô (vật hình trụ: dây, cây…); thô ráp; cẩu thả, sơ ý; thô lỗ