厚
hòuㄏㄡˋ
Hán Việt: HẬU
Phồn thể: 厚
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(tính từ)
dày; (tình cảm) sâu đậm; hậu hĩnh
Trái nghĩa: 薄 (mỏng).
Ví dụ
这本书很厚。
zhè běn shū hěn hòu.
Cuốn sách này rất dày.
冬天要穿厚衣服。
dōng tiān yào chuān hòu yī fu.
Mùa đông phải mặc quần áo dày.
山上的雪很厚。
shān shàng de xuě hěn hòu.
Tuyết trên núi rất dày.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HẬU · 9 nét
dày; (tình cảm) sâu đậm; hậu hĩnh