排队
pái duìㄆㄞˊ ㄉㄨㄟˋ
Hán Việt: BÀI ĐỘI
Phồn thể: 排隊
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ, danh động từ)
xếp hàng
Động từ ly hợp: 排了半个小时的队, 排长队 (xếp hàng dài).
Ví dụ
请大家排队上车。
qǐng dà jiā pái duì shàng chē.
Mọi người vui lòng xếp hàng lên xe.
我们排队排了半个小时。
wǒ men pái duì pái le bàn gè xiǎo shí.
Chúng tôi đã xếp hàng nửa tiếng đồng hồ.
这家店门口总是有很多人排队。
zhè jiā diàn mén kǒu zǒng shì yǒu hěn duō rén pái duì.
Trước cửa quán này lúc nào cũng có nhiều người xếp hàng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BÀI · 11 nét
xếp hàng, sắp xếp; lượng từ: hàng, dãy; hàng ghế
ĐỘI · 4 nét
đội, đoàn; hàng (người xếp hàng); lượng từ: đoàn, toán
Từ liên quan
- 安排 ān pái — sắp xếp, bố trí; sự sắp xếp, kế hoạch
- 排列 pái liè — sắp xếp, xếp (theo thứ tự); (toán) hoán vị
- 排球 pái qiú — bóng chuyền
- 排除 pái chú — to eliminate; to remove; to exclude; to rule out
- 排斥 pái chì — to reject; to exclude; to eliminate; to remove; to repel
- 排放 pái fàng — to arrange in order; to emit; to discharge (exhaust gas, waste water etc); (of animals) to ovulate; to discharge semen