Bỏ qua, tới nội dung

大大

dà dàㄉㄚˋ ㄉㄚˋ

Hán Việt: ĐẠI ĐẠI

Phồn thể: 大大

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(phó từ, tính từ)

rất nhiều, to lớn, đáng kể; (phương ngữ) bố, bác

Làm trạng từ trước động từ: 大大提高 / 大大减少.

Ví dụ

  • 新机器大大提高了效率。

    xīn jī qì dà dà tí gāo le xiào lǜ.

    Máy mới đã nâng cao hiệu suất đáng kể.

  • 手机大大方便了我们的生活。

    shǒu jī dà dà fāng biàn le wǒ men de shēng huó.

    Điện thoại đã giúp cuộc sống của chúng ta thuận tiện hơn rất nhiều.

  • 她有一双大大的眼睛。

    tā yǒu yì shuāng dà dà de yǎn jīng.

    Cô bé có đôi mắt to tròn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẠI · 3 nét

to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều