Bỏ qua, tới nội dung

棵

kēㄎㄜ

Hán Việt: KHỎA

Phồn thể: 棵

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(lượng từ)

lượng từ: cây (cây cối, rau cải, cỏ…)

Ví dụ

  • 院子里有一棵大树。

    yuàn zi lǐ yǒu yì kē dà shù.

    Trong sân có một cây to.

  • 我买了两棵白菜。

    wǒ mǎi le liǎng kē bái cài.

    Tôi mua hai cây cải thảo.

  • 这棵树是爷爷种的。

    zhè kē shù shì yé ye zhǒng de.

    Cây này là ông nội trồng.

Từ hay nhầm

  • 颗 — 颗 (kē) đếm vật nhỏ tròn: 一颗星, 一颗糖; 棵 (bộ 木) đếm cây cối.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHỎA · 12 nét

lượng từ: cây (cây cối, rau cải, cỏ…)