Bỏ qua, tới nội dung

桶

tǒngㄊㄨㄥˇ

Hán Việt: DŨNG

Phồn thể: 桶

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(danh từ, lượng từ)

cái thùng, xô; lượng từ: thùng, xô

Lượng từ đi kèm: 个、只

Ví dụ

  • 请把垃圾扔进垃圾桶。

    qǐng bǎ lā jī rēng jìn lā jī tǒng.

    Hãy vứt rác vào thùng rác.

  • 他提来了一桶水。

    tā tí lái le yì tǒng shuǐ.

    Anh ấy xách đến một xô nước.

  • 办公室每周要换两桶水。

    bàn gōng shì měi zhōu yào huàn liǎng tǒng shuǐ.

    Văn phòng mỗi tuần phải thay hai bình nước.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DŨNG · 11 nét

cái thùng, xô; lượng từ: thùng, xô