窗户
chuāng huㄔㄨㄤ ㄏㄨ˙
Hán Việt: SONG HỘ
Phồn thể: 窗戶
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
cửa sổ
Lượng từ: 扇 hoặc 个 (一扇窗户).
Lượng từ đi kèm: 个、扇
Ví dụ
请把窗户打开。
qǐng bǎ chuāng hù dǎ kāi.
Làm ơn mở cửa sổ ra.
外面下雨了,快关窗户!
wài miàn xià yǔ le, kuài guān chuāng hù!
Ngoài trời mưa rồi, đóng cửa sổ mau!
我的房间有两个大窗户。
wǒ de fáng jiān yǒu liǎng gè dà chuāng hù.
Phòng tôi có hai cửa sổ lớn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
SONG · 12 nét
HỘ · 4 nét