帽子
mào ziㄇㄠˋ ㄗ˙
Hán Việt: MẠO TỬ
Phồn thể: 帽子
HSK 3HSK 3.0 · 4TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
mũ, nón; (nghĩa bóng) cái mác, tiếng xấu
Lượng từ: 一顶帽子; đội mũ: 戴帽子.
Lượng từ đi kèm: 顶
Ví dụ
外面很冷,戴上帽子吧。
wài miàn hěn lěng, dài shàng mào zi ba.
Ngoài trời lạnh, đội mũ vào đi.
这顶帽子多少钱?
zhè dǐng mào zi duō shǎo qián?
Cái mũ này bao nhiêu tiền?
夏天出门最好戴一顶帽子。
xià tiān chū mén zuì hǎo dài yì dǐng mào zi.
Mùa hè ra đường tốt nhất nên đội một chiếc mũ.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
MẠO · 12 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai