街道
jiē dàoㄐㄧㄝ ㄉㄠˋ
Hán Việt: NHAI ĐẠO
Phồn thể: 街道
HSK 3HSK 3.0 · 4TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
đường phố, phố xá; khu phố, phường (đơn vị hành chính)
Lượng từ đi kèm: 条
Ví dụ
这条街道又宽又干净。
zhè tiáo jiē dào yòu kuān yòu gān jìng.
Con phố này vừa rộng vừa sạch.
下雨以后,街道上没什么人。
xià yǔ yǐ hòu, jiē dào shàng méi shén me rén.
Sau cơn mưa, ngoài phố chẳng có mấy người.
这件事你可以去街道办事处问问。
zhè jiàn shì nǐ kě yǐ qù jiē dào bàn shì chù wèn wèn.
Việc này bạn có thể lên văn phòng phường hỏi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHAI · 12 nét
phố, đường phố
ĐẠO · 12 nét
đường; đạo, đạo lý; nói (văn viết); lượng từ: món (ăn), câu/bài (đề), cánh (cửa), vệt