电视剧
diàn shì jùㄉㄧㄢˋ ㄕˋ ㄐㄩˋ
Hán Việt: ĐIỆN THỊ KỊCH
Phồn thể: 電視劇
HSK 3.0 · 4TOCFL 4
电视剧 (diàn shì jù) nghĩa là phim truyền hình, phim bộ.
Nghĩa(danh từ)
phim truyền hình, phim bộ
Lượng từ: 部 (一部电视剧); tập phim: 集.
Lượng từ đi kèm: 部
Ví dụ
我妈妈每天晚上看电视剧。
wǒ mā ma měi tiān wǎn shàng kàn diàn shì jù.
Tối nào mẹ tôi cũng xem phim truyền hình.
这部电视剧一共有四十集。
zhè bù diàn shì jù yí gòng yǒu sì shí jí.
Bộ phim này có tổng cộng bốn mươi tập.
很多越南人喜欢看中国电视剧。
hěn duō yuè nán rén xǐ huan kàn zhòng guó diàn shì jù.
Nhiều người Việt thích xem phim bộ Trung Quốc.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐIỆN · 5 nét
điện; (điện thoại) pin
THỊ · 8 nét
KỊCH · 10 nét