Bỏ qua, tới nội dung

晚餐

wǎn cānㄨㄢˇ ㄘㄢ

Hán Việt: VÃN XAN

Phồn thể: 晚餐

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ)

bữa tối

Văn nói hay dùng 晚饭.

Lượng từ đi kèm: 份、顿、次

Ví dụ

  • 我们一起吃晚餐吧。

    wǒ men yì qǐ chī wǎn cān ba.

    Chúng ta cùng ăn tối nhé.

  • 晚餐准备好了。

    wǎn cān zhǔn bèi hǎo le.

    Bữa tối đã chuẩn bị xong rồi.

  • 这家酒店的晚餐很丰富。

    zhè jiā jiǔ diàn de wǎn cān hěn fēng fù.

    Bữa tối của khách sạn này rất phong phú.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VÃN · 11 nét

muộn, trễ; buổi tối

XAN · 16 nét