约会
yuē huìㄩㄝ ㄏㄨㄟˋ
Hán Việt: ƯỚC HỘI
Phồn thể: 約會
HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ, danh từ, danh động từ)
cuộc hẹn, hẹn hò; hẹn gặp
Thường mang sắc thái hẹn hò yêu đương; hẹn công việc hay dùng 约 / 预约.
Lượng từ đi kèm: 次、个
Ví dụ
今晚我有个约会。
jīn wǎn wǒ yǒu gè yuē huì.
Tối nay tôi có một cuộc hẹn.
他们第一次约会是在咖啡馆。
tā men dì yī cì yuē huì shì zài kā fēi guǎn.
Lần hẹn hò đầu tiên của họ là ở quán cà phê.
对不起,我明天已经有约会了。
duì bù qǐ, wǒ míng tiān yǐ jīng yǒu yuē huì le.
Xin lỗi, mai tôi có hẹn rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ƯỚC · 6 nét
cân, cân thử (khẩu ngữ)
CỐI · 6 nét
biết (làm gì, do học mà có); sẽ, có thể sẽ; cuộc họp; hội