家乡
jiā xiāngㄐㄧㄚ ㄒㄧㄤ
Hán Việt: GIA HƯƠNG
Phồn thể: 家鄉
HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
quê hương, quê nhà
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我的家乡在越南北部。
wǒ de jiā xiāng zài yuè nán běi bù.
Quê tôi ở miền Bắc Việt Nam.
他很想念家乡的饭菜。
tā hěn xiǎng niàn jiā xiāng de fàn cài.
Anh ấy rất nhớ món ăn quê nhà.
这几年家乡变化很大。
zhè jǐ nián jiā xiāng biàn huà hěn dà.
Mấy năm nay quê hương thay đổi rất nhiều.
Từ hay nhầm
- 老家 — 老家 khẩu ngữ hơn, chỉ nơi gia đình gốc ở; 家乡 mang sắc thái tình cảm, dùng cả văn viết.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIA · 10 nét
nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)
HƯƠNG · 3 nét
quê, nông thôn; quê hương; xã (đơn vị hành chính)
Từ liên quan
- 家 jiā — nhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)
- 大家 dà jiā — mọi người; (văn viết) bậc thầy, chuyên gia lớn
- 国家 guó jiā — nước, quốc gia; nhà nước
- 家具 jiā jù — đồ nội thất, đồ gỗ trong nhà (bàn ghế, giường tủ)
- 家庭 jiā tíng — gia đình
- 专家 zhuān jiā — chuyên gia
- 家务 jiā wù — việc nhà
- 家伙 jiā huo — variant of 伙