Bỏ qua, tới nội dung

抬

táiㄊㄞˊ

Hán Việt: ĐÀI

Phồn thể: 抬

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(động từ)

ngẩng, nâng lên, giơ lên; khiêng (hai người trở lên)

Ví dụ

  • 请抬起头来看黑板。

    qǐng tái qǐ tóu lái kàn hēi bǎn.

    Hãy ngẩng đầu lên nhìn bảng.

  • 两个工人把箱子抬上了车。

    liǎng gè gōng rén bǎ xiāng zǐ tái shàng le chē.

    Hai công nhân khiêng cái thùng lên xe.

  • 这张桌子太重,我们一起抬吧。

    zhè zhāng zhuō zi tài zhòng, wǒ men yì qǐ tái ba.

    Cái bàn này nặng quá, chúng ta cùng khiêng đi.

Từ hay nhầm

  • 举 — 抬 là nâng lên một chút hoặc nhiều người cùng khiêng; 举 là giơ cao lên (举手).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÀI · 8 nét

ngẩng, nâng lên, giơ lên; khiêng (hai người trở lên)