Bỏ qua, tới nội dung

参观

cān guānㄘㄢ ㄍㄨㄢ

Hán Việt: THAM QUAN

Phồn thể: 參觀

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tham quan, đi thăm (nơi chốn)

Ví dụ

  • 我们明天去参观博物馆。

    wǒ men míng tiān qù cān guān bó wù guǎn.

    Ngày mai chúng tôi đi tham quan bảo tàng.

  • 客户来工厂参观了。

    kè hù lái gōng chǎng cān guān le.

    Khách hàng đã đến tham quan nhà máy.

  • 这里不允许参观。

    zhè lǐ bù yǔn xǔ cān guān.

    Ở đây không cho phép tham quan.

Từ hay nhầm

  • 访问 — 参观 là thăm một nơi (bảo tàng, nhà máy); thăm người dùng 看望 / 拜访, thăm chính thức dùng 访问.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THAM · 8 nét

QUAN · 6 nét