等到
děng dàoㄉㄥˇ ㄉㄠˋ
Hán Việt: ĐẲNG ĐÁO
Phồn thể: 等到
HSK 3.0 · 4TOCFL 2
Nghĩa(động từ)
đợi đến khi, chờ tới lúc; đợi được
Ví dụ
等到下班,天已经黑了。
děng dào xià bān, tiān yǐ jīng hēi le.
Đợi đến lúc tan làm thì trời đã tối rồi.
等到你毕业,我们一起去旅行。
děng dào nǐ bì yè, wǒ men yì qǐ qù lǚ xíng.
Đợi đến khi con tốt nghiệp, mình cùng đi du lịch.
我等了一个小时,终于等到了公交车。
wǒ děng le yí gè xiǎo shí, zhōng yú děng dào le gōng jiāo chē.
Tôi chờ một tiếng, cuối cùng cũng đợi được xe buýt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẲNG · 12 nét
đợi, chờ; vân vân; bậc, hạng; đợi đến khi
ĐÁO · 8 nét
đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)