Bỏ qua, tới nội dung

今后

jīn hòuㄐㄧㄣ ㄏㄡˋ

Hán Việt: KIM HẬU

Phồn thể: 今後

HSK 3.0 · 4TOCFL 4

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

từ nay về sau, sau này

Ví dụ

  • 今后我会更加努力。

    jīn hòu wǒ huì gèng jiā nǔ lì.

    Từ nay về sau tôi sẽ cố gắng hơn.

  • 今后请多多关照。

    jīn hòu qǐng duō duō guān zhào.

    Sau này mong được giúp đỡ nhiều.

  • 你今后有什么打算?

    nǐ jīn hòu yǒu shén me dǎ suàn?

    Sau này bạn có dự định gì?

Từ hay nhầm

  • 以后 — 今后 tính từ bây giờ trở đi; 以后 có thể tính từ bất kỳ mốc nào (毕业以后).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KIM · 4 nét

HẬU · 6 nét

sau, phía sau; sau khi (……以后); (cũng là họ Hậu; nghĩa cổ: hoàng hậu)