Bỏ qua, tới nội dung

烦恼

fán nǎoㄈㄢˊ ㄋㄠˇ

Hán Việt: PHIỀN NÃO

Phồn thể: 煩惱

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh tính từ, tính từ)

phiền não, buồn phiền, lo lắng; nỗi phiền muộn

Ví dụ

  • 每个人都有自己的烦恼。

    měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de fán nǎo.

    Ai cũng có những nỗi phiền muộn riêng.

  • 别为这点小事烦恼。

    bié wèi zhè diǎn xiǎo shì fán nǎo.

    Đừng phiền lòng vì chuyện nhỏ này.

  • 他最近为找工作烦恼。

    tā zuì jìn wèi zhǎo gōng zuò fán nǎo.

    Dạo này anh ấy đang lo chuyện tìm việc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHIỀN · 10 nét

phiền, bực bội, buồn bực; chán, ngán; làm phiền

NÃO · 9 nét