Bỏ qua, tới nội dung

功夫

gōng fuㄍㄨㄥ ㄈㄨ˙

Hán Việt: CÔNG PHU

Phồn thể: 功夫

HSK 5HSK 3.0 · 4TOCFL 3

Nghĩa(danh từ)

võ thuật, kung fu; công sức, thời gian; tài nghệ, bản lĩnh

下功夫 là bỏ công sức, đầu tư thời gian.

Ví dụ

  • 他从小就学中国功夫。

    tā cóng xiǎo jiù xué zhōng guó gōng fū.

    Cậu ấy học võ Trung Quốc từ nhỏ.

  • 学好汉语要下功夫。

    xué hǎo hàn yǔ yào xià gōng fū.

    Muốn giỏi tiếng Trung thì phải bỏ công sức.

  • 一会儿功夫,他就做好了。

    yí huìr 儿 gōng fū, tā jiù zuò hǎo le.

    Chỉ một loáng anh ấy đã làm xong.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÔNG · 5 nét

PHU · 4 nét