Bỏ qua, tới nội dung

开玩笑

kāi wán xiàoㄎㄞ ㄨㄢˊ ㄒㄧㄠˋ

Hán Việt: KHAI NGOẠN TIẾU

Phồn thể: 開玩笑

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

开玩笑 (kāi wán xiào) nghĩa là đùa, nói đùa, trêu đùa.

Nghĩa(động từ)

đùa, nói đùa, trêu đùa

Cấu trúc: 跟 / 和 + người + 开玩笑. Có thể tách: 开了个玩笑.

Ví dụ

  • 别生气,我跟你开玩笑呢。

    bié shēng qì, wǒ gēn nǐ kāi wán xiào ne.

    Đừng giận, tôi đùa bạn thôi mà.

  • 他很喜欢开玩笑。

    tā hěn xǐ huan kāi wán xiào.

    Anh ấy rất thích nói đùa.

  • 这不是开玩笑的事。

    zhè bú shì kāi wán xiào de shì.

    Đây không phải chuyện đùa.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHAI · 4 nét

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi

NGOẠN · 8 nét

chơi; đi chơi, du ngoạn

TIẾU · 10 nét

cười; cười nhạo