Bỏ qua, tới nội dung

参赛

cān sàiㄘㄢ ㄙㄞˋ

Hán Việt: THAM TÁI

Phồn thể: 參賽

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

dự thi, tham gia thi đấu

Ví dụ

  • 这次比赛有二十个国家参赛。

    zhè cì bǐ sài yǒu èr shí gè guó jiā cān sài.

    Cuộc thi lần này có hai mươi quốc gia tham dự.

  • 参赛的选手都很优秀。

    cān sài de xuǎn shǒu dōu hěn yōu xiù.

    Các thí sinh dự thi đều rất xuất sắc.

  • 你打算参赛吗?

    nǐ dǎ suàn cān sài ma?

    Bạn có định dự thi không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THAM · 8 nét

TÁI · 14 nét