Bỏ qua, tới nội dung

观看

guān kànㄍㄨㄢ ㄎㄢˋ

Hán Việt: QUAN KHÁN

Phồn thể: 觀看

HSK 3.0 · 4TOCFL 5

Nghĩa(động từ)

xem, theo dõi (biểu diễn, thi đấu)

Trang trọng hơn 看.

Ví dụ

  • 很多人来观看比赛。

    hěn duō rén lái guān kàn bǐ sài.

    Rất nhiều người đến xem trận đấu.

  • 欢迎大家观看今晚的演出。

    huān yíng dà jiā guān kàn jīn wǎn de yǎn chū.

    Hoan nghênh mọi người đến xem buổi biểu diễn tối nay.

  • 这部电影已经有一亿人观看。

    zhè bù diàn yǐng yǐ jīng yǒu yí yì rén guān kàn.

    Bộ phim này đã có một trăm triệu người xem.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

QUAN · 6 nét

KHÁN · 9 nét

trông, coi, giữ (trẻ em, nhà cửa)